| Tên thương hiệu: | Golead |
| Số mô hình: | P60V |
| MOQ: | 1 đơn vị |
| Thời gian giao hàng: | 2 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
Máy siêu âm thú y cầm tay P60V sử dụng hệ thống PC tiên tiến và ổn định, kết hợp hình ảnh xuất sắc, chức năng toàn diện, phần mềm quản lý hình ảnh phong phú để đáp ứng nhu cầu của nhiều nhóm động vật trong các môi trường khác nhau. Pin tích hợp với chip nhập khẩu dung lượng lớn, giao diện đầu dò kép, có thể được cấu hình với nhiều loại đầu dò khác nhau để đáp ứng nhu cầu của các chế độ kiểm tra khác nhau
Hệ thống siêu âm Doppler màu thú y cầm tay P60V được thiết kế để chẩn đoán hình ảnh toàn diện tại các bệnh viện thú y, phòng khám chuyên khoa và cơ sở giảng dạy.
Được trang bị công nghệ tạo chùm tia tiên tiến, Chụp ảnh hài hòa mô (THI), Doppler màu và nhiều tùy chọn đầu dò, hệ thống này hỗ trợ kiểm tra bụng, tim, sinh sản, cơ xương và mạch máu ở động vật đồng hành.
Thiết kế di động, đầu nối đầu dò hoạt động kép và thời lượng pin dài cho phép bác sĩ thú y thực hiện các cuộc kiểm tra chất lượng cao cả tại phòng khám và trong các chuyến khám di động.
Cải thiện tính đồng nhất của hình ảnh và độ phân giải không gian, giúp bác sĩ thú y hình dung các cấu trúc giải phẫu rõ ràng hơn.
Tăng cường độ phân giải tương phản đồng thời giảm nhiễu hình ảnh, hỗ trợ hình ảnh rõ ràng hơn về các cơ quan trong bụng.
Giúp giảm hiện tượng lốm đốm và cải thiện đường viền mô.
Cho phép chuyển đổi nhanh giữa các đầu dò mà không cần kết nối lại nhiều lần, nâng cao hiệu quả quy trình làm việc.
Cung cấp vùng xem lớn hơn để xem lại hình ảnh chi tiết trong quá trình kiểm tra định kỳ.
|
1. Tên sản phẩm: Máy siêu âm thú y cầm tay 15 inch dành cho động vật nhỏ |
|
1.1. Kiểu cấu trúc: Cầm tay |
|
2. Ứng dụng
2.1. Áp dụng để khám và chẩn đoán động vật về hệ tiêu hóa, hệ sinh sản, hệ tiết niệu cho các bệnh viện thú y và các tổ chức khoa học.
|
|
3. Thông số kỹ thuật và tóm tắt hệ thống
3.1. Hệ thống chẩn đoán siêu âm Doppler màu kỹ thuật số đầy đủ
|
|
3.2. Bộ tăng cường chùm tia kỹ thuật số
|
|
3.3. Tổng hợp nhiều chùm tia
|
|
3.4. Hình ảnh thang màu xám 2D kỹ thuật số đầy đủ
|
|
3.5. Hình ảnh hài hòa mô (THI)
|
|
3.6. B/C Hai hình ảnh đồng bộ thời gian thực
|
|
3.7. Hình ảnh chế độ M
|
|
3.8. Hình ảnh chế độ M giải phẫu (Dòng lấy mẫu ≥3)
|
|
3.9. Hình ảnh Doppler màu (CFM, PDI, DPDI)
|
|
3.10. Hình ảnh Doppler quang phổ (PW, HPRF PW, CW)
|
|
3.11. Chụp ảnh Doppler mô (TVI, M-mode, Chụp ảnh quang phổ, v.v.)
|
|
3.12. Hình thành hình ảnh siêu âm bốn chiều
|
|
3.13.★ Hình ảnh được điều chỉnh độ tương phản (tùy chọn)
|
|
3.14.Hình ảnh trường rộng (tùy chọn)
|
|
3.15. Hình ảnh phức hợp không gian (ứng dụng cho Bụng, phụ khoa, mạch máu, các cơ quan nhỏ bề ngoài, có thể hiển thị hình ảnh tương phản kép cùng một lúc)
|
|
3.16. Hợp chất tần số và tiêu điểm
|
|
3.17. Trường nhìn mở rộng (EFOV)
|
|
3.18. Hiển thị độ tương phản hình ảnh kép thời gian thực
|
|
3.19. B/C/D Ba hình ảnh đồng bộ thời gian thực
|
|
3,20. Hình ảnh giảm đốm (SRI)
|
|
3,21. Đo độ đàn hồi (tùy chọn)
|
|
4.★Giao diện hoạt động: hỗ trợ 10 ngôn ngữ khác nhau |
|
5. Đặc tả hệ thống
5.1. Màn hình: Màn hình LCD y tế độ phân giải cao 15 inch
|
|
|
5.3. Chế độ hình ảnh 2D
|
|
5.4. Chế độ chụp ảnh Doppler màu
|
|
5.5. Hình ảnh Doppler quang phổ
|
|
5.6. ★PXem hình ảnh trường rộng (tùy chọn)
|
|
5.7. Thăm dò: băng rộng với chuyển đổi tần số, chuyển đổi tần số độc lập theo B và CFM
|
|
5.8. Yêu cầu kỹ thuật đối với đầu dò lồi điện tử: Tần số: 2,0-5,4 MHz, độ phân giải ngang: 2 (độ sâu 80), 3 mm (80 < độ sâu 130)độ phân giải trục: 1 (độ sâu 80), 1mm (80 < độ sâu 130) vùng chết: 3mm; Độ chính xác vị trí hình học: theo chiều rộng: 5%; theo chiều dọc: 5% phát hiện độ sâu≧240 mm |
|
5.9. Yêu cầu kỹ thuật đối với đầu dò tuyến tính điện tử: Tần số: 4.0-13.3 MHz, độ phân giải bên: 1 (độ sâu 40),độ phân giải trục: .50,5 (độ sâu50), vùng chết: 3mm; Độ chính xác vị trí hình học: theo chiều rộng: 4%; theo chiều dọc: 2% phát hiện độ sâu≧100 mm |
|
6. Đo lường/Phân tích và Báo cáo
6.1. Đo lường chung: khoảng cách, diện tích, hình elip, đường chéo, góc, tỷ lệ khoảng cách, thể tích, thể tích (hình elip), tỷ lệ diện tích, đường kính, góc khớp. |
|
6.2. Đo lường chuyên dụng:
|
|
7. Phần thiết bị ngoại vi
7.1. Trạm làm việc đồ họa siêu âm được định cấu hình, phần mềm trạm làm việc được trang bị chứng chỉ đăng ký, hỗ trợ chữ số đen trắng, B/W mô phỏng, màu chữ số, màu mô phỏng, máy in văn bản và video, và công tắc chân
|
|
7.2. Hỗ trợ kết nối Internet
|
|
7.3. Hỗ trợ DICOM 3.0, báo cáo DICOM Sản phụ khoa/ Tim/ Mạch máu
|
|
7.4. Đầu vào video/âm thanh
|
|
7.5. Thiết bị chính đi kèm với cổng USB
|
|
7.6. Hỗ trợ hệ thống siêu âm gửi trực tiếp hình ảnh lâm sàng và báo cáo qua internet
|
|
8. Vòng lặp Cine và xử lý dữ liệu gốc
8.1. Cine Loop ≥ 3061 khung hình, hỗ trợ vận hành bằng tay và tự động
|
|
8.2. Xử lý dữ liệu gốc, có thể tiến hành phân tích tham số ngoại tuyến trên các tệp tĩnh và phát lại hình ảnh động. Chẳng hạn như Gain, Màu giả, Đường cong thang màu xám, v.v.
|
|
8.3. Dung lượng ổ cứng số hóa ≥ 256G, hỗ trợ lưu trữ vĩnh viễn hình ảnh tĩnh, động, có thể tư vấn, chuyển tải, xóa thoải mái
|
|
8.4. Nhiều chế độ xuất hình ảnh: Hình ảnh động và hình ảnh tĩnh được xuất ở định dạng PC, Hình ảnh có thể được xem trên các thiết bị PC thông thường, không cần phần mềm cụ thể.
có thể xử lý chẩn đoán, xuất và sao lưu dữ liệu hình ảnh cùng lúc mà không ảnh hưởng đến thao tác kiểm tra |
|
8,5. Giá đỡ đầu dò chuyên nghiệp ≥2 (không bao gồm giá đỡ khớp nối)
|
|
9. Dịch vụ sau bán hàng
9.1. Bảo hành đơn vị Mani ≥2 năm
|
|
9.2. Bảo trì trọn đời sau bảo hành, dịch vụ cập nhật phần mềm miễn phí trọn đời
|
|
9.3. Miễn phí quay trở lại thường xuyên để bảo trì
|
|
9.4. Nếu có bất kỳ sửa chữa nào được báo cáo, chúng tôi sẽ trả lời và đề xuất giải pháp trong vòng 24 giờ.
|
Mỗi hệ thống siêu âm đều trải qua quá trình kiểm tra tại nhà máy trước khi xuất xưởng, bao gồm:
Mỗi thiết bị đều được kiểm tra trước khi vận chuyển để giúp đảm bảo hiệu suất lâm sàng đáng tin cậy.
Thích hợp cho:
Hệ thống này được thiết kế chủ yếu cho các động vật đồng hành như chó, mèo, thỏ và các động vật nhỏ khác.
Nó hỗ trợ khám bụng, tim, sinh sản, tiết niệu, cơ xương và mạch máu.
Đúng. Hệ thống bao gồm các đầu nối đầu dò hoạt động kép và hỗ trợ nhiều loại đầu dò tương thích.
Có, chức năng DICOM khả dụng nếu được bao gồm trong cấu hình đã chọn.
Đúng. Chúng tôi cung cấp hướng dẫn vận hành trực tuyến, đào tạo ứng dụng và hỗ trợ kỹ thuật.
Bảo hành tiêu chuẩn là hai năm cho thiết bị chính, với các bản cập nhật phần mềm trọn đời như được nêu trên trang sản phẩm.